giao ước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Hẹn ước, thỏa thuận với nhau: Hành động hai hay nhiều bên cùng nhau cam kết, hứa hẹn thực hiện một điều gì đó.
Danh từ:
- Điều đã được hẹn ước, thỏa thuận: Nội dung cụ thể của sự cam kết, thỏa thuận giữa các bên, thường mang tính chất trang trọng hoặc chính thức.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Hai bên đã giao ước sẽ hợp tác lâu dài. (Hai bên đã thỏa thuận với nhau sẽ hợp tác lâu dài.)
- Chúng tôi giao ước giữ bí mật cho nhau. (Chúng tôi hẹn ước giữ bí mật cho nhau.)
Danh từ:
- Họ ký kết một bản giao ước hòa bình. (Họ ký kết một bản thỏa thuận hòa bình.)
- Việc này đã được quy định trong giao ước chung. (Việc này đã được quy định trong điều thỏa thuận chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thiên *giao ước"*: Một cách nói văn chương, chỉ lời thề ước thiêng liêng, gắn kết (thường trong tình yêu).
- Họ trao nhau lời thề dưới ánh trăng, coi đó là thiên giao ước. (Họ trao nhau lời thề dưới ánh trăng, coi đó là lời thề ước thiêng liêng.)
Biến thể và từ gần giống
- Giao kèo (danh từ): Hợp đồng, khế ước, thường dùng trong kinh doanh, mua bán.
- Hai công ty đã ký giao kèo cung cấp nguyên liệu. (Hai công ty đã ký hợp đồng cung cấp nguyên liệu.)
- Khế ước (danh từ): Từ Hán Việt, đồng nghĩa với "giao ước", chỉ thỏa thuận có tính ràng buộc.
- Bản khế ước này có giá trị pháp lý cao. (Bản thỏa thuận này có giá trị pháp lý cao.)
- Cam kết (động từ/danh từ): Hứa chắc chắn, tự nguyện chịu trách nhiệm về một việc.
- Anh ấy cam kết sẽ hoàn thành đúng hạn. (Anh ấy hứa chắc chắn sẽ hoàn thành đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
- Ước hẹn: Hẹn ước, thề nguyền (thường mang sắc thái tình cảm cá nhân).
- Thỏa thuận: Đi đến sự đồng ý chung về một vấn đề.
- Hiệp ước: Văn bản thỏa thuận chính thức, quan trọng giữa các quốc gia.
Thành ngữ liên quan
- "Nước *giao ước"*: Một cách gọi trang trọng, cổ chỉ đất nước đã có hiệp ước, giao hảo.
- Hai nước giao ước đã cùng nhau phát triển. (Hai đất nước có hiệp ước đã cùng nhau phát triển.)
- 1. đg. Hẹn với nhau. 2. d. Điều kiện đính hẹn với nhau: Bản giao ước thi đua.