giao ước

Học thuật
Thân thiện
giao ước

Hai người bạn bắt tay nhau để giao ước cùng nhau học tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hẹn ước, thỏa thuận với nhau: Hành động hai hay nhiều bên cùng nhau cam kết, hứa hẹn thực hiện một điều đó.
  2. Danh từ:

    • Điều đã được hẹn ước, thỏa thuận: Nội dung cụ thể của sự cam kết, thỏa thuận giữa các bên, thường mang tính chất trang trọng hoặc chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hai bên đã giao ước sẽ hợp tác lâu dài. (Hai bên đã thỏa thuận với nhau sẽ hợp tác lâu dài.)
    • Chúng tôi giao ước giữ mật cho nhau. (Chúng tôi hẹn ước giữ mật cho nhau.)
  • Danh từ:

    • Họ ký kết một bản giao ước hòa bình. (Họ ký kết một bản thỏa thuận hòa bình.)
    • Việc này đã được quy định trong giao ước chung. (Việc này đã được quy định trong điều thỏa thuận chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên *giao ước"*: Một cách nói văn chương, chỉ lời thề ước thiêng liêng, gắn kết (thường trong tình yêu).
    • Họ trao nhau lời thề dưới ánh trăng, coi đó thiên giao ước. (Họ trao nhau lời thề dưới ánh trăng, coi đó lời thề ước thiêng liêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Giao kèo (danh từ): Hợp đồng, khế ước, thường dùng trong kinh doanh, mua bán.
    • Hai công ty đã giao kèo cung cấp nguyên liệu. (Hai công ty đã hợp đồng cung cấp nguyên liệu.)
  • Khế ước (danh từ): Từ Hán Việt, đồng nghĩa với "giao ước", chỉ thỏa thuận tính ràng buộc.
    • Bản khế ước này giá trị pháp lý cao. (Bản thỏa thuận này giá trị pháp lý cao.)
  • Cam kết (động từ/danh từ): Hứa chắc chắn, tự nguyện chịu trách nhiệm về một việc.
    • Anh ấy cam kết sẽ hoàn thành đúng hạn. (Anh ấy hứa chắc chắn sẽ hoàn thành đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước hẹn: Hẹn ước, thề nguyền (thường mang sắc thái tình cảm cá nhân).
  • Thỏa thuận: Đi đến sự đồng ý chung về một vấn đề.
  • Hiệp ước: Văn bản thỏa thuận chính thức, quan trọng giữa các quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước *giao ước"*: Một cách gọi trang trọng, cổ chỉ đất nước đã hiệp ước, giao hảo.
    • Hai nước giao ước đã cùng nhau phát triển. (Hai đất nước hiệp ước đã cùng nhau phát triển.)
giao ước

Hai người bạn bắt tay nhau để giao ước cùng nhau học tập.

  1. 1. đg. Hẹn với nhau. 2. d. Điều kiện đính hẹn với nhau: Bản giao ước thi đua.